rau cần

Học thuật
Thân thiện
rau cần

Người nông dân đang thu hoạch rau cần trên ruộng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại rau ăn được: "rau cần" tên gọi của một loại rau trồng phổ biếnruộng thấp hoặc nơi nhiều nước. Loại rau này màu xanh, xẻ hình lông chim khi ăn mùi hơi hắc đặc trưng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ngoại tôi thường nấu canh chua với rau cần. ( ngoại tôi thường nấu canh chua với rau cần.)
    • Rau cần xào thịt một món ăn rất ngon bổ dưỡng. (Rau cần xào thịt một món ăn rất ngon bổ dưỡng.)
    • miền Tây, người ta trồng rất nhiều rau cần. (Ở miền Tây, người ta trồng rất nhiều rau cần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rau cần nước": thường dùng để phân biệt với các loại cần khác (như cần tây), chỉ loại cần trồngruộng nước, thân rỗng.
    • Rau cần nước thường được dùng để ăn sống hoặc nấu canh. (Rau cần nước thường được dùng để ăn sống hoặc nấu canh.)
Biến thể từ gần giống
  • Cần tây (danh từ): một loại rau khác cùng họ, thân đặc, thường dùng trong các món Âu.
  • Cần ta: một cách gọi khác để chỉ "rau cần" nước, phân biệt với cần tây.
Từ đồng nghĩa
  • Cần nước: tên gọi khác dựa vào môi trường sống.
  • Rau cần ta: tên gọi để nhấn mạnh đây loại cần bản địa.
Thành ngữ liên quan
  • "Thẳng như rau cần": thành ngữ von hình dáng thân rau cần thường thẳng, dùng để chỉ người ngay thẳng, chính trực.
    • Anh ấy tính tình thẳng như rau cần, không bao giờ nói quanh co. (Anh ấy tính tình thẳng như rau cần, không bao giờ nói quanh co.)
rau cần

Người nông dân đang thu hoạch rau cần trên ruộng.

  1. Loài rau xẻ hình lông chim, trồngruộng thấp, ăn mùi hơi hắc.